- Kệ sắt V lỗ là gì?
- Đặc điểm cấu tạo và ứng dụng của kệ sắt V lỗ
- Cấu tạo của kệ sắt V lỗ
- Công dụng nổi bật của kệ sắt V lỗ
- Bảng báo giá các loại kệ sắt V lỗ mới nhất 2022
- 1.Kệ sắt V lỗ 3 tầng
- Bảng giá kệ sắt V lỗ 3 tầng
- 2.Kệ sắt V lỗ 4 tầng
- Bảng giá kệ sắt V lỗ 4 tầng
- 3.Kệ sắt V lỗ 5 tầng
- Bảng giá kệ sắt V lỗ 5 tầng
- 4.Kệ V lỗ 6 tầng
- Bảng giá kệ sắt V lỗ 6 tầng
- Những yếu tố ảnh hưởng đến giá kệ sắt V lỗ
- Cách lắp ráp kệ sắt V lỗ
Kệ sắt V lỗ hiện nay đang được sử dụng rất phổ biến trong các cửa hàng, shop quần áo, tiệm tạp hóa hay ngay trong chính các hộ gia đình với mục đích trưng bày hay cất trữ đồ vật một cách gọn gàng. Vậy kệ sắt V lỗ là gì? cùng bài viết xem qua Kệ sắt v lỗ giá rẻ tại TPHCM nhé.
Kệ sắt V lỗ là gì?
Kệ sắt V lỗ hay còn được gọi là kệ sắt V lỗ đa năng – là loại kệ sắt để hàng hóa được thiết kế với nhiều tầng khác nhau được lắp ráp từ những thanh sắt V lỗ có các kích thước khác nhau cùng với các mâm thép được đặt ở vị trí cần thiết. Các lỗ này dùng để bắt ốc vít mà không cần phải khoan cắt.
Đặc điểm cấu tạo và ứng dụng của kệ sắt V lỗ
Cấu tạo của kệ sắt V lỗ
Sản phẩm kệ sắt V lỗ gồm các bộ phận chủ yếu sau:
- Chân trụ: được làm từ thép dày 1.8 đến 2 li để hình thành chiều cao của kệ.
- Bass kê góc: còn được gọi là eke góc, giúp kết nối giữa chân sắt và thanh gia cố, được mạ kẽm để chống hoen rỉ và ăn mòn.
- Mâm tầng: được làm từ thép dày 0.8 mm đến 2.0 mm, chịu trách nhiệm lưu trữ hàng hóa.Có khả năng chịu được tải trọng đến 1 – 2 tạ.
- Khớp nối giữa chân và mặt mâm kệ: là bộ phận nối giúp gia tăng độ chắc chắn và độ chịu lực cho kệ.
- Chân nhựa đế lót: Chân có thêm đế nhựa lót nhằm chống trơn trượt khi sử dụng.
- Ốc vít: dùng để gia cố mâm tầng với chân sắt, là bộ phận giúp cho kệ có thể tháo rời và lắp ráp dễ dàng.
Ngoài ra, màu sắc của kệ rất đa dạng và phụ thuộc vào yêu cầu của người dùng. Sơn tĩnh điện giúp cho kệ không bị rỉ sét và biến dạng trong điều kiện thời tiết thay đổi ở Việt Nam.
Công dụng nổi bật của kệ sắt V lỗ

- Được ứng dụng ở nhiều ngành nghề khác nhau, sử trong trong các kho chứa đồ như kho thuốc bệnh viện, kệ siêu thị, kệ hàng tạp hóa, kệ sách thư viện, kệ để dàn âm thanh,…
- Dễ dàng điều chỉnh khoảng cách lên cao hoặc xuống thấp giữa các tầng để phù hợp với nhu cầu sử dụng.
- Khả năng chịu tải tốt.
- Có thể điều chỉnh hoặc thay thế một cách nhanh chóng, không tốn nhiều chi phí so với các loại kệ để hàng thông thường khác.
- Giúp tiết kiệm không gian trong kho. Lượng lưu trữ hàng hóa lên đến hơn 30%.
- Kết hợp được nhiều loại kệ khác nhau tạo thành những khu vực kho rộng lớn lưu trữ đan xen.
Bảng báo giá các loại kệ sắt V lỗ mới nhất 2022
1.Kệ sắt V lỗ 3 tầng
Kệ này có thể sử dụng để lưu trữ hàng hóa trong kho, đặc biệt phù hợp với những đồ có kích thước chiều cao lớn, thiết kế 3 tầng giúp vừa an toàn vừa dễ lấy. Mỗi tầng có khả năng chịu được tải trọng từ 50 kg cho đến 150 kg.
Bảng giá kệ sắt V lỗ 3 tầng
| STT | KÍCH THƯỚC (M) | SỐ TẦNG | ĐVT | GIÁ BÁN (VNĐ) | |
| 1 | Cao 1m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 515,000 | |
| 2 | Cao 1m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 552,800 | |
| 3 | Cao 1m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 609,500 | |
| 4 | Cao 1.2m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 530,200 | |
| 5 | Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 568,000 | |
| 6 | Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 3 | Bộ | 624,700 | |
| 7 | Cao 1m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 578,000 | |
| 8 | Cao 1m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 628,400 | |
| 9 | Cao 1m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 704,000 | |
| 10 | Cao 1.2m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 593,200 | |
| 11 | Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 643,600 | |
| 12 | Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 3 | Bộ | 719,200 | |
| 13 | Cao 1m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 661,000 | |
| 14 | Cao 1m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 724,000 | |
| 15 | Cao 1m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 818,500 | |
| 16 | Cao 1.2m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 680,200 | |
| 17 | Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 743,200 | |
| 18 | Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 3 | Bộ | 837,700 | |
| 19 | Cao 1m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 724,000 | |
| 20 | Cao 1m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 799,600 | |
| 21 | Cao 1m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 913,000 | |
| 22 | Cao 1.2m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 743,200 | |
| 23 | Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 818,800 | |
| 24 | Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 3 | Bộ | 932,200 |
2.Kệ sắt V lỗ 4 tầng
Với số tầng là 4 thích hợp cho các kho hàng hoặc siêu thị dùng để trưng bày hàng hóa. Mỗi tầng có thể chịu khối lượng lên đến 250 kg. 
Bảng giá kệ sắt V lỗ 4 tầng
| STT | KÍCH THƯỚC (M) | SỐ TẦNG | ĐVT | GIÁ BÁN (VNĐ) | |
| 25 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 616,000 | |
| 26 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 666,400 | |
| 27 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 742,000 | |
| 28 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 654,000 | |
| 29 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 704,400 | |
| 30 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 4 | Bộ | 780,000 | |
| 31 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 700,000 | |
| 32 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 767,200 | |
| 33 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 868,000 | |
| 34 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 738,000 | |
| 35 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 805,200 | |
| 36 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 4 | Bộ | 956,000 | |
| 37 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 814,000 | |
| 38 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 898,000 | |
| 39 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 1,074,000 | |
| 40 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 862,000 | |
| 41 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 946,000 | |
| 42 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 4 | Bộ | 1,122,000 | |
| 43 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 898,000 | |
| 44 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 998,800 | |
| 45 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 1,200,000 | |
| 46 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 946,000 | |
| 47 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 1,046,800 | |
| 48 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 4 | Bộ | 1,278,000 |
3.Kệ sắt V lỗ 5 tầng
Đây là một lựa chọn tiện lợi và tiết kiệm dành cho nhiều khách hàng. Kệ 5 tầng có khả năng chịu được tải trọng lớn đồng thời không gian chứa được nhiều hàng hóa rộng hơn. Kệ 5 tầng được đánh giá là có tác dụng tiết kiệm diện tích và tài chính khá tốt. 
Bảng giá kệ sắt V lỗ 5 tầng
| STT | KÍCH THƯỚC (M) | SỐ TẦNG | ĐVT | GIÁ BÁN (VNĐ) | |
| 49 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 679,000 | |
| 50 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 742,000 | |
| 51 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 886,500 | |
| 52 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 717,000 | |
| 53 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 780,000 | |
| 54 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 5 | Bộ | 924,500 | |
| 55 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 784,000 | |
| 56 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 868,000 | |
| 57 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 1,044,000 | |
| 58 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 822,000 | |
| 59 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 906,000 | |
| 60 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 5 | Bộ | 1,082,000 | |
| 61 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 919,000 | |
| 62 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 1,024,000 | |
| 63 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 1,231,500 | |
| 64 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 967,000 | |
| 65 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 1,072,000 | |
| 66 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 5 | Bộ | 1,309,500 | |
| 67 | Cao 1.5m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,024,000 | |
| 68 | Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,180,000 | |
| 69 | Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,389,000 | |
| 70 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,072,000 | |
| 71 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,248,000 | |
| 72 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 5 | Bộ | 1,487,000 |
4.Kệ V lỗ 6 tầng
Đây là dòng thiết kế lớn nhất của kệ sắt V lỗ. Kệ có thể có chiều cao tối đa đạt 2m và chia thành 6 tầng nhỏ, mỗi tầng có khoảng cách từ 30 – 35 cm. Sản phẩm thường được dùng để lưu trữ các dạng hàng hóa mỏng, có kích thước vừa phải. Thiết kế này thích hợp sử dụng các quầy trưng bày bánh kẹo, hoa quả ở các siêu thị hoặc các kho tài liệu của doanh nghiệp hay các cửa hàng thời trang,…
Đặc biệt hơn, hầu hết các loại kệ từ 1 tầng đến 6 tầng đều có thể xếp cạnh nhau và xếp sát tường để tạo không gian lưu trữ lớn hơn.
Bảng giá kệ sắt V lỗ 6 tầng
| STT | KÍCH THƯỚC (M) | SỐ TẦNG | ĐVT | GIÁ BÁN (VNĐ) | |
| 73 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 780,000 | |
| 74 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 885,600 | |
| 75 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 1,019,000 | |
| 76 | Cao 2.4m x Dài 1m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 840,400 | |
| 77 | Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 936,000 | |
| 78 | Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m | 6 | Bộ | 1,099,400 | |
| 79 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 926,000 | |
| 80 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 1,036,800 | |
| 81 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 1,208,000 | |
| 82 | Cao 2.4m x Dài 1m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 966,400 | |
| 83 | Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 1,087,200 | |
| 84 | Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m | 6 | Bộ | 1,288,400 | |
| 85 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,092,000 | |
| 86 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,248,000 | |
| 87 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,487,000 | |
| 88 | Cao 2.4m x Dài 1m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,160,400 | |
| 89 | Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,336,400 | |
| 90 | Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m | 6 | Bộ | 1,575,400 | |
| 91 | Cao 2m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,248,000 | |
| 92 | Cao 2m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,429,200 | |
| 93 | Cao 2m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,676,000 | |
| 94 | Cao 2.4m x Dài 1m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,286,400 | |
| 95 | Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,487,600 | |
| 96 | Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m | 6 | Bộ | 1,814,400 |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá kệ sắt V lỗ
- Chất liệu làm kệ sắt: việc các nhà sản xuất sử dụng các loại sắt cao cấp nhập khẩu, hay các loại sắt giá rẻ chính là lý do đầu tiên quyết định giá thành của sản phẩm. Với các loại sắt cao cấp được nhập khẩu, gia công tỉ mỉ từng chi tiết và được sơn tĩnh điện chống oxi hóa sẽ có giá cao hơn so với các loại kệ sắt thông thường. Vì thế khi mua kệ sắt hãy lưu ý kiểm tra chất liệu nhé.
- Vận chuyển lắp đặt: Quá trình vận chuyển và lắp đặt kệ cũng ảnh hưởng ít nhiều đến mức giá. Nếu bạn mua kệ ở một địa điểm xa thì chi phí vận chuyển sẽ bị tính riêng khá đáng kể nếu như bạn mua lẻ. Trường hợp mua số lượng lớn thường sẽ được các nhà cung cấp miễn phí phí vận chuyển và phí lắp đặt. Vì thế hãy tìm cho mình một nhà cung cấp uy tín ở gần xung quanh bạn nhất có thể nhé.
- Nhu cầu thị trường: giá cả của kệ sắt sẽ tăng lên khi nhu cầu sử dụng sản phẩm nhiều hơn và ngược lại giảm xuống khi nhu cầu sử dụng ít đi.
- Nhà cung cấp: Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp và lắp đặt kệ, mỗi nhà cung cấp lại có giá cả khác nhau, bạn nên lưu ý những sản phẩm giá rẻ không đồng nghĩa với chất lượng tốt hay không tốt, hãy cân nhắc kỹ trước khi đưa ra sự lựa chọn.
Cách lắp ráp kệ sắt V lỗ
Trước khi lắp ráp bạn cần xác định kệ sắt có bao nhiêu tầng,chiều cao bao nhiêu từ đó xác định số lượng thanh sắt V lỗ, mâm sắt, ốc sắt cần phải mua.
- Bước 1: Sắp xếp các thanh sắt ngay ngắn theo kích thước và đánh dấu đầu làm chân kệ.
- Bước 2: Dùng thước dây đo khoảng cách từ chân đến mâm của tầng 1, tầng 2, tầng 3,…và sử dụng bút đánh dấu vào lỗ sắt mà cần bắt ốc.
- Bước 3: Để 2 thanh sắt đầu tiên nằm song song, khoảng rộng của 2 thanh sắt đúng bằng chiều rộng của mâm. Sau đó tiến hành bắt đầu gắn mâm, bass, ốc sắt vào 2 thanh sắt. Lưu ý, không nên vặn ốc quá chặt để còn căn chỉnh lại giá sắt cho đều.
- Bước 4: Sau khi đã lắp xong các tầng thì dựng kệ sát tường và tiến hành căn chỉnh cho thẳng rồi siết ốc lại thật chặt.
Trên đây là các thông tin về kệ sắt V lỗ và báo giá kệ sắt V lỗ tại TPHCM tham khảo dành cho bạn, ngoài ra hãy tìm hiểu thật kỹ cả về chất liệu và nhà cung cấp trước khi quyết định mua hàng nhé!
Ý kiến bạn đọc (0)